đầu gối /ɗəw˧ ŋoɪ˧/ NounEnglishkneeΕλληνικάγόνατοExampleCô ấy làm trầy *đầu gối* / *khoeo chân* / *khớp gối* của mình trên vỉa hè.She scraped her knee on the pavement.Đầu gối là từ phổ thông nhất.