dễ dàng /zɛj˧˥ ʔzaːŋ˧˩˧/ Adverb

English
easily
Ελληνικά
εύκολα

Example

  • Bảo tàng này **dễ dàng** đi đến bằng xe hơi.
  • The museum is easily accessible by car.
  • Nhấn mạnh sự thuận tiện về mặt địa lý.