đơn thuần /ˈpjʊə(r)li/ AdverbEnglishpurelyΕλληνικάαποκλειστικάExampleTôi làm việc này **đơn thuần** là vì trải nghiệm.I did it purely for the experience.Nhấn mạnh động cơ cá nhân, không vụ lợi.