đống/chồng Đống/Chồng NounEnglishpileΕλληνικάσωρόςExampleCô ấy để lại một **đống** quần áo trên giường. (Đống)She left a pile of laundry on the bed.Dùng 'đống' vì quần áo không được xếp gọn gàng.