đột nhiên Đột nhiên AdverbEnglishsuddenlyΕλληνικάξαφνικάExampleTôi **đột nhiên** [bất ngờ / bỗng dưng / trong chớp mắt] nhận ra mình quên chìa khóa.I suddenly realized I had forgotten my keys.Nhấn mạnh sự nhận thức xảy ra không kiểm soát.