đưa tin Đưa tin Noun

English
reporting
Ελληνικά
ρεπορτάζ

Example

  • Đài này nổi tiếng với việc *đưa tin* khách quan. (Việc đưa tin)
  • The station is known for its objective reporting.
  • Nhấn mạnh tính chuyên nghiệp, không thiên vị.