đường ống /paɪp/ Noun
- English
- pipe
- Ελληνικά
- σωλήνας
Example
- Cả [Đường ống / Cái ống / Ống dẫn] nước nóng và nước lạnh đều cần được cách nhiệt đúng cách.
- Both hot and cold water pipes should be properly insulated.
- Dùng 'Đường ống' khi nói về hệ thống chung.