mọi /mɔj˨˩/ (nặng) DeterminerEnglisheveryΕλληνικάΚάθεExampleBiết (nhận biết / hay biết / thấu hiểu) mọi học sinh trong trường.She knows every student in the school.Nhấn mạnh sự quen thuộc với từng cá nhân.