gây ấn tượng Gây ấn tượng Verb

English
impress
Ελληνικά
εντυπωσιάζω

Example

  • Nữ phi công trẻ **gây ấn tượng** (làm cho người ta phải trầm trồ / tạo được thiện cảm / để lại dấu ấn) với khả năng điều khiển máy bay điêu luyện của mình.
  • The young pianist impressed the judges with her technical skill.
  • Nhấn mạnh kỹ năng vượt trội.