giao nhận / đẩy thuyền Giao nhận NounEnglishshippingΕλληνικάShipping (ως ρήμα/υποστήριξη ζευγαριών)ExampleKênh đào này mở cửa cho **Giao nhận**.The canal is open to shipping.Nhấn mạnh tính thương mại, lưu thông.