giàu có /zaːw˧ kɔ˧/ AdjectiveEnglishrichΕλληνικάπλούσιοςExampleCô ấy là một trong những phụ nữ *giàu có* nhất thế giới.She is one of the richest women in the world.Dùng 'giàu có' để giữ sự trang trọng khi nói về người nổi tiếng.