hiện tại Hiện tại AdverbEnglishcurrentlyΕλληνικάΑυτή τη στιγμήExampleHiện tại, phí dịch vụ là [Hiện tại] (Hiện tại / Lúc này / Bây giờ) 35 đô la mỗi giờ.The hourly charge is currently £35.Nhấn mạnh mức giá áp dụng ngay lúc này.