họa sĩ /hwa˧˩˧ si˧˩˧/ Noun
- English
- painter
- Ελληνικά
- ζωγράφος
Example
- Thợ sơn [Thợ sơn / Người sơn / Thợ quét sơn] đã hoàn thành phòng khách trong hai ngày.
- The painter finished the living room in two days.
- Dùng 'thợ sơn' vì đây là công việc xây dựng.