hợp / trận đấu /mætʃ/ Danh từ

English
match
Ελληνικά
Ταίριασμα

Example

  • Trận đấu [trận đấu] tennis kéo dài ba giờ đồng hồ.
  • The tennis match lasted three hours.
  • Sử dụng 'trận' là bắt buộc cho các sự kiện thể thao.