kẻ thù Kẻ thù Noun

English
enemy
Ελληνικά
εχθρός

Example

  • Cô ấy không có [Kẻ thù] (Đối thủ / Địch thủ / Kẻ chống đối) nào trên đời.
  • She didn't have an enemy in the world.
  • Nhấn mạnh sự vô hại, không có đối kháng.