không thể chấp nhận được Không thể chấp nhận được Adjective

English
unacceptable
Ελληνικά
απαράδεκτο

Example

  • Hành vi đó là **không thể chấp nhận được** (không thể dung thứ / không thể tha thứ / đáng hổ thẹn) trong một xã hội văn minh.
  • Such behaviour is totally unacceptable in a civilized society.
  • Nhấn mạnh sự vi phạm chuẩn mực xã hội.