làm cho mãnh liệt /lɐm˧ tɕu˧ mɐːŋ˧ tɕiət˧/ Động từ
- English
- intensify
- Ελληνικά
- εντείνω / εντείνομαι
Example
- Sự cạnh tranh giữa hai đội **làm cho mãnh liệt** (gia tăng / leo thang / sâu sắc) trong vòng playoffs.
- The rivalry between the two teams intensified during the playoffs.
- Nhấn mạnh sự đối đầu trực tiếp và cảm xúc.