lâu năm LÂU NĂM AdjectiveEnglishlong-timeΕλληνικάπαλιός/α/ό (ως επίθετο), χρόνια τώρα (ως επίρρημα)ExampleCô ấy là cư dân [LÂU NĂM] của thành phố này.She is a long-time resident of the city.Nhấn mạnh sự ổn định và quen thuộc với nơi chốn.