lên án [lən ʔaːn] Động từ
- English
- condemn
- Ελληνικά
- καταδικάζω
Example
- Chính phủ đã **lên án** (chỉ trích gay gắt / kết tội / tuyên bố phản đối) hành vi vi phạm chủ quyền.
- The UN issued a statement to condemn the invasion.
- Mang tính chất ngoại giao, chính trị.