liệu Liệu ConjunctionEnglishwhetherΕλληνικάαν (ή είτε... είτε)ExampleAnh ấy có vẻ phân vân **liệu** (liệu/không biết là/hoặc là) nên đi hay ở lại.He seemed undecided whether to go or stay.Nhấn mạnh sự lưỡng lự của chủ thể.