lời thề / nguyện /vaʊ/ VerbEnglishvowΕλληνικάυπόσχεσηExampleCô ấy **nguyện** (lời thề / thề nguyện / thệ) sẽ không bao giờ nói chuyện với anh ta nữa.She vowed never to speak to him again.Dùng 'nguyện' thể hiện sự quyết tâm cá nhân mạnh mẽ.