lon / hộp thiếc /lɔŋ/ Noun

English
tin
Ελληνικά
Κουτί από κασσίτερο / Κονσέρβα

Example

  • Mở [Lon] (lon / hộp thiếc / hộp kim loại) ra và đổ hết nước cá ngừ đi.
  • Open the tin and drain the tuna.
  • Lon là từ phổ thông nhất cho đồ hộp.