lòng trắc ẩn Lòng trắc ẩn Noun
- English
- compassion
- Ελληνικά
- Συμπόνια
Example
- Tổ chức này được thành lập dựa trên nguyên tắc **lòng trắc ẩn** (từ tâm / thương người như thể thương thân / động lòng trắc ẩn) đối với người vô gia cư.
- The charity was founded on the principle of compassion.
- Nhấn mạnh nguyên tắc nền tảng, trang trọng.