mạng lưới /wɛb/ NounEnglishwebΕλληνικάδιαδίκτυοExampleTôi tìm thấy câu trả lời trên Mạng lưới (Internet / Trang mạng) của thông tin.I found the answer on the web.Dùng 'Mạng lưới' để nhấn mạnh tính cấu trúc.