máy móc /maɪŋ˧ ˈmɔk˧/ Noun

English
machinery
Ελληνικά
μηχανισμός

Example

  • Nhà máy dựa vào [máy móc] (công cụ / thiết bị / hệ thống) hạng nặng để duy trì sản lượng.
  • The factory relies on heavy machinery to maintain output.
  • Nhấn mạnh tính không đếm được của hệ thống.