mùa hè /mwə˧ ʔɛ˧/ Noun

English
summer
Ελληνικά
Καλοκαίρι

Example

  • Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi **Mùa hè** (Mùa hè / Mùa hạ / Hạ) vào tháng Bảy.
  • We are planning a trip for the summer.
  • Mùa hè là từ phổ thông nhất.