người ngang hàng Người ngang hàng Noun

English
peer
Ελληνικά
ομότιμος

Example

  • Cô ấy nhận được sự tôn trọng từ những **người ngang hàng** (người đồng cấp / người cùng hệ / người cùng chuyên môn) của mình.
  • She enjoys the respect of her peers.
  • Nhấn mạnh sự công nhận trong giới chuyên môn.