nhất quán /nɪət̚˧˥ kwan˧˥/ Adjective

English
consistent
Ελληνικά
Συνεπής

Example

  • Cô ấy đã **nhất quán** (Kiên định / Bền bỉ / Đồng đều) trong việc ủng hộ tổ chức từ thiện này.
  • She has been consistent in her support for the charity.
  • Nhấn mạnh sự ổn định về mặt ý chí và hành động.