nhịp độ /peɪs/ NounEnglishpaceΕλληνικάρυθμόςExampleHọ đi bộ với [Nhịp độ / Nhịp điệu / Tốc độ đều] nhanh nhẹn.They walked at a brisk pace.Nhấn mạnh sự đều đặn trong bước chân.