thường /tʰəwŋ˧˩˧/ AdverbEnglishoftenΕλληνικάΣυχνάExampleChúng tôi **thường** (hay / thường xuyên / luôn) gặp nhau để ăn trưa vào thứ Sáu.We often meet for lunch on Fridays.Dùng 'thường' để chỉ thói quen cố định.