phấn đấu /fən˧˥ taʊ˧˥/ Verb
- English
- strive
- Ελληνικά
- ΑΓΩΝΙΖΟΜΑΙ
Example
- Chúng tôi khuyến khích mọi thành viên **phấn đấu** (vươn lên / nỗ lực hết mình / tranh đấu) cho những tiêu chuẩn cao nhất.
- We encourage all members to strive for the highest standards.
- Nhấn mạnh sự cam kết về chất lượng.