quái vật Quái vật Noun

English
monster
Ελληνικά
Τέρας

Example

  • Bọn trẻ vẽ [Quái vật] (Yêu quái / Hung thần / Cáo già) có ba cái đầu.
  • The children drew a monster with three heads.
  • Dùng 'con' làm classifier cho sinh vật.