quán bar /kwáːn baː/ Noun

English
bar
Ελληνικά
μπαρ

Example

  • Chúng tôi hẹn gặp nhau ở *quán bar* ([Quán rượu] / [Quán nhậu] / [Quán giải sầu]) tên là Flamingo.
  • We arranged to meet in a bar called the Flamingo.
  • Sử dụng tên riêng giúp xác định rõ địa điểm.