quấy rối Quấy rối Noun

English
harassment
Ελληνικά
παρενόχληση

Example

  • Cô ấy đã phải chịu đựng nhiều năm **quấy rối** (sách nhiễu / gây khó dễ / làm phiền quá mức) tại nơi làm việc.
  • She endured years of workplace harassment.
  • Nhấn mạnh sự chịu đựng kéo dài, sự bất công.