rõ ràng Rõ ràng Trạng từ

English
obviously
Ελληνικά
Προφανώς

Example

  • Rõ ràng, chúng ta không muốn tiêu quá nhiều tiền.
  • Obviously, we don't want to spend too much money.
  • Dùng 'Rõ ràng' để thể hiện sự đồng thuận về mặt logic chi tiêu.