sợi dây kim loại /waɪər/ NounEnglishwireΕλληνικάΚΑΛΩΔΙΟ / ΣΥΡΜΑExampleHàng rào được làm bằng [sợi dây kim loại] gai.The fence was made of barbed wire.Trong ngữ cảnh này, 'dây thép gai' là cụm từ tự nhiên hơn.