chặn đứng / cuống /stɛm/ Noun

English
stem
Ελληνικά
Κορμός / Κοτσάνι (για τη ρίζα) & STEM (για το ακρωνύμιο)

Example

  • Bông hồng này có [Cuống] rất dài và nhiều gai.
  • The rose has a thorny stem.
  • Dùng 'Cuống' cho hoa là tự nhiên nhất.