sự căng thẳng sự căng thẳng Noun

English
tension
Ελληνικά
Ένταση

Example

  • Có [sự căng thẳng] leo thang dọc theo biên giới.
  • There is mounting tension along the border.
  • Dùng 'leo thang' để nhấn mạnh tính chất tăng dần của căng thẳng.