sự giải tỏa Sự giải tỏa Noun

English
closure
Ελληνικά
Το κλείσιμο (ως δάνειο) / Να το κλείσω (ως ρήμα)

Example

  • Tôi cần **sự giải tỏa** (sự dứt khoát / sự thanh thản / sự khép lại) sau khi chia tay anh ấy.
  • The factory closure resulted in hundreds of job losses.
  • Nhấn mạnh nhu cầu cá nhân về mặt cảm xúc.