tái chế /taɪ˧˩˧ ʨe˧˩˧/ Động từ
- English
- recycle
- Ελληνικά
- ανακυκλώνω
Example
- Chúng ta cần [tái chế] (tái chế / tái sử dụng / hồi sinh vật chất) tất cả chai lọ thủy tinh và nhựa của mình.
- We recycle all our glass and plastic.
- Đây là cách nói chuẩn mực nhất trong gia đình.