tài khoản /taɪ˧˩˧ kʰwaŋ˧˩˧/ Noun

English
account
Ελληνικά
Λογαριασμός

Example

  • Tôi không có [Tài khoản] ([Sổ sách] / [Hồ sơ] / [Danh tính]) ngân hàng.
  • I don't have a bank account.
  • Nhấn mạnh sự thiếu vắng quyền sở hữu tài chính.