tệp đính kèm / sự gắn bó [tệp đɪŋ kɛm] / [sự ɡaŋ bɔː] Noun

English
attachment
Ελληνικά
Συνημμένο / Προσκόλληση

Example

  • Xin vui lòng xem [Tệp đính kèm] (Tệp đính kèm / File đính kèm / Bản đính kèm) báo cáo.
  • Please find the report in the attachment.
  • Cách nói chuẩn mực, lịch sự trong công việc.