thao túng Thao túng Động từ

English
manipulate
Ελληνικά
χειραγωγώ

Example

  • Cô ta dùng sự quyến rũ để [thao túng] (giật dây/lôi kéo/dẫn dắt) mọi người làm theo ý mình.
  • She uses her charm to manipulate people into doing what she wants.
  • Nhấn mạnh sự khéo léo trong việc dùng cảm xúc.