tình bạn Tình Bạn NounEnglishfriendshipΕλληνικάΦιλίαExampleHọ đã xây dựng một [Tình Bạn / Tri Kỷ / Thân Hữu] bền chặt từ thời đại học.They formed a close friendship at college.Sử dụng 'bền chặt' để nhấn mạnh sự vững chắc của mối quan hệ.