tình nguyện viên Tình nguyện viên Noun
- English
- volunteer
- Ελληνικά
- Εθελοντής
Example
- Hội từ thiện đang tìm kiếm [Tình nguyện viên] (Tình nguyện viên / Người xung phong / Người tự nguyện) để sắp xếp quyên góp.
- The charity relies on volunteers to sort donations.
- Nhấn mạnh vai trò người thực hiện.