trượt tuyết /t͡ɕɨət˧˥ tʰwɪət˧˥/ Danh từ
- English
- skiing
- Ελληνικά
- σκι
Example
- Anh ấy cũng thích **Trượt tuyết** (Trượt tuyết / Lướt tuyết / Trượt ván tuyết) và đạp xe leo núi.
- He also enjoys skiing and mountain biking.
- Sử dụng danh từ chỉ môn thể thao.