tuyết /tʰwɛt̚/ Danh từEnglishsnowΕλληνικάχιόνιExampleTuyết [tuyết / tuyết trắng / bông tuyết] rơi dày đặc suốt đêm qua.Snow was falling heavily throughout the night.Sử dụng 'tuyết' là chuẩn mực nhất.