viện Viện Noun
- English
- institute
- Ελληνικά
- Ίδρυμα
Example
- Báo cáo được biên soạn bởi năm [Viện/Học viện/Trung tâm nghiên cứu] kinh tế hàng đầu của Đức.
- The report was compiled by Germany's five leading economic research institutes.
- Sử dụng 'Viện' là chuẩn mực nhất cho các tổ chức nghiên cứu.