xúc phạm Xúc phạm Adjective

English
offensive
Ελληνικά
προσβλητικός

Example

  • Anh ấy đã đưa ra vài bình luận [Xúc phạm] (Khiếm nhã / Đụng chạm / Làm nhục) về ngoại hình của cô ấy.
  • He made several offensive comments about her appearance.
  • Nhấn mạnh sự thiếu tôn trọng cá nhân.