xuống /xuəŋ˧˦/ AdverbEnglishdownΕλληνικάΚάτωExampleCô ấy nhảy **xuống** (rơi xuống / nhảy khỏi) khỏi ghế.She jumped down off the chair.Sử dụng 'xuống' là tự nhiên nhất cho hành động nhảy khỏi vật cao.